Hình nền cho foreign affairs
BeDict Logo

foreign affairs

/ˈfɔːrən əˈfeərz/ /ˈfɑːrən əˈferz/

Định nghĩa

noun

Ngoại giao, đối ngoại.

Ví dụ :

Giáo viên của chúng tôi giao một bài báo cáo về các sự kiện hiện tại trong lĩnh vực đối ngoại, tập trung vào cuộc bầu cử gần đây ở một quốc gia khác.
noun

Ngoại giao, công tác đối ngoại.

Ví dụ :

Bài phát biểu của tổng thống tập trung rất nhiều vào công tác đối ngoại, đặc biệt là các hiệp định thương mại với Trung Quốc và châu Âu.